ở phía sau; lùi lại
chặn lại, kìm lại
trở lại
trước đây, trong qúa khứ
[trở] lại
sau, hậu
a back door
a back garden
cũ, đã qua
back issues of a magazine
còn nợ lại
back taxes
(ngôn ngữ học)
back vowels
lưng
she was carrying the baby on her back
fasten the saddle on the horse's back
the back of a seat
phía sau; mặt sau
sit at the back of the aircraft
the back of the house looks out on the river
sống (dao); mu (bàn tay), gáy (sách)
you can't cut with the back of the knife
the back of one's hand
(thể thao) hậu vệ
lùi; lùi lại
back a car into the garage
(+on, onto) quay lưng
our house backs on (onto) the river
ủng hộ
he's the candidate who is backed by the Labour Party
tài trợ
who is backing the film?
đánh cá, đánh cược
I back four horses but won nothing
(+ with) bọc mặt sau
the photograph was backed with cardboard
ký vào mặt sau (một ngân phiếu) (để đảm bảo), ký hậu
đổi hướng dần dần theo ngược chiều kim đồng hồ (gió)