Chemstory Reading
Cáo Tricky
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Cáo Tricky
THE TRICKY FOX
Có một con cáo sống ở trong rừng. Nó thích thú với việc dùng thủ đoạn với những con vật khác. Một ngày, cáo dùng rim sắc nhọn của một cái chai để đào một cái pit dưới lòng đất. Nó nấp dưới một cái cây cho đến khi Thỏ đi đến cạnh mép hố. Sau đó, cáo nhảy xổ ra và xô thỏ xuống dưới hố. Cáo cười lớn và chạy biến đi. Thỏ giận dữ bò lên và đi nói với những con vật khác về chuyện vừa xảy ra.
Những con vật khác nói, "Đấy là hành vi typical của cáo. Cậu ta luôn có ý đồ với mọi thứ. Đôi khi cậu ta thật quá immoral. Chúng ta disapprove với hành vi của cậu ta, vậy nên chúng ta phải dạy cho cậu ta một bài học. Ngày mai chúng ta sẽ đẩy cáo xuống cái hố đấy."
Ngày tiếp theo, tất cả mọi con vật nấp gần cái hố và đợi cáo. Cáo oblivious những con vật đang ẩn nấp kia. Nó đi đến gần cái hố để nhìn xem thỏ có còn bị mắc kẹt ở đó không. Đột nhiên, những con vật khác nhảy ra và đẩy cáo xuống hố. Mọi con vật đều cười vang và chúc mừng, tất nhiên, except cáo. Cáo không thể thoát ra được. Bao quanh hố được phủ đầy dây damp ivy. Nó quá slippery nên cáo không thể bò lên được. Cáo utterly tuyệt vọng. Nó moaned và bắt đầu weep. Cuối cùng nó nhìn thấy một con quạ đang nhìn nó từ roost của nó. Cáo la lên, "Quạ ơi, xin hãy giúp tôi với! Nếu tôi không thể ra khỏi đây, tôi sẽ perish mất!"
Quạ nói. "Cậu có thể nghĩ rằng trò đùa của cậu thật trivial, nhưng nó lại khiến người người khác đau đớn. Tôi sẽ giúp cậu nếu cậu hứa sẽ trở thành người tốt"
Cáo nói, "Tôi hứa!"
Quạ bắt đầu flight xuống đáy hố. Nó quắp cáo bằng cái beak của mình và soared lên khỏi hổ. Sau đó quạ thả cáo an toàn trên mặt đất.
Cáo cảm ơn quạ và giữ đúng lời hứa của mình. Nó đã trở nên tốt bụng với những con vật khác. Thậm chí những con vật còn trở nên fond cáo, và từ đó khu rừng trở thành nơi bình yên hạnh phúc.
Từ vựng trong bài
1. rim (danh từ): cạnh2. pit (danh từ): hố
3. typical (tính từ): điển hình
4. immoral (tính từ): xấu xa, đồi bại
5. disapprove (động từ): không tán thành
6. oblivious (tính từ): không thấy
7. except (động từ): ngoại trừ
8. ivy (danh từ): thường xuân
9. damp (tính từ): ẩm ướt
10. slippery (tính từ): trơn
11. utterly (tính từ): hoàn toàn
12. moan (động từ): rên rỉ
13. weep (động từ): khóc
14. roost (danh từ): tổ
15. perish (động từ): chết
16. trivial (tính từ): vô hại
17. flight (danh từ): chuyến bay
18. beak (danh từ): mỏ
19. soar (động từ): bay vụt
20. fond (động từ): yêu mến
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.