Chemstory Reading
Bà may và cô bé màu xanh lá
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Bà may và cô bé màu xanh lá
MRS. MAY AND THE GREEN GIRL
Một buổi sáng đẹp trời nọ, người dân từ một thị trấn nhỏ phát hiện ra một bé gái nhỏ nhắn bên cạnh một stream. Cô bé dường như đang mặc một costume có màu xanh lá cây. Nhưng khi mọi người tiến vào gần hơn, họ đã nhìn thấy da của cô bé mang màu xanh lá!
“Ôi lạy Chúa!” Mọi người exclaimed. “Chuyện gì sẽ xảy ra nếu con bé đến thị trấn của chúng ta với một motive xấu xa? Chuyện gì sẽ xảy ra nếu con bé mang trong mình một origin kỳ lạ?"
Một phụ nữ lớn tuổi bước đến bên cạnh cô bé kindly. “Nhìn con bé sợ hãi chưa kìa. Làm ơn đi,” bà cụ begged. “Đừng reject con bé. Tôi sẽ adopt nó.”
Không khí xung quanh bao trùm silence cho đến khi thẩm phản lên tiếng. “Tôi không biết nữa, Ông nói với tone lo lắng. “Nhưng chúng tôi không thể forbid bà được. Tôi indeed hy vọng rằng bà không phải là một fool.”
Bà May extended vòng tay chào đón bé gái. “Đi theo ta nào cháu yêu. Ta sẽ không làm cháu tổn thương đâu”
Bé gái nói một thứ ngôn ngữ gì đó mà bà May không hiểu được. Nhưng bà vẫn có thể interpret những gì mà con bé đang cố gắng để nói. Đôi khi cô bé vẽ những hình ảnh để illustrate cho những gì mình nói.
Bé gái màu xanh lá đến từ một nơi cách xa beyond hệ mặt trời. Ở nơi đó, con người sống trong những nests được xây trên cây. Thức ăn của họ chỉ bao gồm lá cây xanh, khiến cho làn da có màu xanh lá.
“Xem nào, cháu không thể chỉ ăn mỗi lá cây đúng không, Bà May nói. Bà đã cho cô bé ăn thức ăn tự chế biến tại nhà, và chẳng mấy chốc cô bé đã không còn màu xanh nữa. Mọi người ở đây đã có một reception rất lớn để chào đón cô trở thành một công dân của thị trấn.
Từ vựng trong bài
1. stream (danh từ): con suối2. costume (danh từ): bộ quần áo, trang phục
3. exclaim (động từ): thốt lên, kêu lên
4. motive (danh từ): động cơ
5. origin (danh từ): nguồn gốc, xuất xứ
6. kindly (trạng từ): một cách ân cần
7. beg (động từ): van xin, van nài
8. reject (động từ): vứt bỏ, hắt hủi
9. adopt (động từ): nhận nuôi
10. silence (danh từ): sự yên lặng
11. forbid (động từ): nghiêm cấm
12. indeed (phó từ): thực sự
13. fool (danh từ): kẻ ngốc
14. extend (động từ): mở rộng
15. interpret (động từ): giải thích, làm sáng tỏ
16. illustrate (động từ): minh họa
17. beyond (giới từ): nằm ngoài
18. nest (danh từ): cái tổ
19. reception (danh từ): sự đón nhận
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.