Chemstory Reading
Hoàng tử Sam
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Hoàng tử Sam
PRINCE SAM
Mẹ của Sam nấu ăn trong một cung điện hoàng gia. Một ngày nọ, cậu bé đi làm cùng với mẹ của mình. Bà đã emphasized rằng cậu chỉ được ở yên trong bếp. Nhưng Sam cảm thấy chán ngắt. thus cậu quyết định nhìn ngó xung quanh.
Cậu bé đi vòng quanh góc tường. Cậu đã bị shocked khi nhìn thấy một chú bé khác có likeness giống mình như tạc. Sam nhanh chóng recovered. Cậu bạn kia stared vào Sam. Sau đó cậu cất lời. “Đi theo mình.”
Sam cần phải rational. Nhưng cậu bé không thể deny rằng mình cũng muốn đi cùng. Vậy là cậu bé theo sau người bạn mới tiến đến một chamber. “Mình là Hoàng tử Bertram", cậu bạn nói.
Sam cảm thấy thật shy khi tiếp chuyện một hoàng tử. “Mình là Sam.”
“Hãy trao đổi vị trí với mình đi". Hoàng tử nói.
“Không thể nào, Mẹ sẽ giết sống mình mất. moreover, mình chẳng biết phải làm gì khi trở thành hoàng tử cả.”
“Sẽ không có ai phát hiện ra đâu, hoàng tử interrupted. “Mình nhìn giống nhau như lột, và thậm chí cả gestures của chúng ta cũng tương đồng. Mọi việc sẽ chỉ last trong vòng một tuần thôi mà.”
Sam nói OK. Ngay tức khắc, perspective của Sam về việc trở thành hoàng tử đã thay đổi. Cậu bé phải dành phần lớn thời gian trong ngày để kí những documents của hoàng gia. Khi đêm xuống, phòng ngủ của hoàng tử trở nên lạnh lẽo. Cậu bé nghĩ rằng mình sắp sửa bị freeze hoặc bị fever hoặc là flu. Khi một tuần trôi qua cậu cảm thấy hạnh phúc vô ngần. Và hoàng tử cũng vậy.
“Mình chẳng biết làm gì cả” hoàng tử nói. “Mình luôn luôn phải relied vào những người phò tá để cho họ làm tất cả mọi việc.
“Mình thì nghĩ mình thích làm một người bình thường". Sam nói. “Làm công việc của một hoàng tử thật sự chẳng vui chút nào." Vì vậy, chúng đều quay trở về vị trí ban đầu của mình và yêu thích cuộc sống này hơn bao giờ hết.
Từ vựng trong bài
1. Emphasize (Động Từ): Nhấn Mạnh2. Thus (Phó Từ): Do Đó, Vì Vậy
3. Shock (Động Từ): Choáng Váng, Sốc
4. Likeness (Danh Từ): Chân Dung, Bề Ngoài
5. Recover (Động Từ): Bình Tĩnh Lại
6. Stare (Động Từ): Nhìn Chằm Chằm
7. Rational (Tính Từ): Lý Trí
8. Deny (Động Từ): Phủ Nhận
9. Chamber (Danh Từ): Phòng Ngủ
10. Shy (Tính Từ): Xấu Hổ
11. Moreover (Phó Từ): Hơn Nữa, Ngoài Ra
12. Interrupt (Động Từ): Ngắt Lời
13. Gesture (Danh Từ): Cử Chỉ, Điệu Bộ
14. Last (Động Từ): Kéo Dài
15. Perspective (Danh Từ): Quan Điểm
16. Document (Danh Từ): Tài Liệu, Giấy Tờ
17. Freeze (Động Từ): Đóng Băng
18. Fever (Danh Từ): Sốt
19. Flu (Danh Từ): Cảm Cúm
20. Rely (Động Từ): Dựa Dẫm
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.