Logo
Home
language
Loading...

Đầu bếp xấu tính

Chemstory Reading

Đầu bếp xấu tính

Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.

Đầu bếp xấu tính

THE MEAN CHEF



Đã từng có một người bếp trưởng, luôn đối xử tệ với những đầu bếp của mình. Ông luôn quản lý những người đến đây ăn uống. Ông thu phí các món ăn rất cao. Nhiều người không có afford mua món bean rẻ nhất. Khi lò vi sóng metal bị hỏng, ông đã không sửa nó lại. Nên mọi thứ baked trong đó đều bị cháy đen. Ánh sáng duy nhất là từ candles, và toàn bộ không gian trở thành một mess. Thỉnh thoảng, ông không trả tiền cho phục vụ. Từ đó họ không có funds, họ đã mắc debts khá nhiều.

Người bếp trưởng lúc nào cũng đối xử với mọi người theo cách này. Ông monitored các đầu bếp và la mắng họ nếu họ không làm theo đúng ý ông.

Một ngày, họ quyết định rằng họ mệt mỏi với abuse này và họ không còn muốn passive nữa. Mọi người đều opposed người bếp trưởng. Lúc đầu, họ nghĩ sẽ suing ông ta. Nhưng thay vào đó, họ trói ông ta bằng sợi dây thừng. Bây giờ họ đã có thể kiểm soát nhà hàng! Họ decreased giá thức ăn. Họ sử dụng những ingredients tốt nhất và làm ra quantities nhiều món ăn. Họ bật hết đèn lên. Nhà hàng đã được converted một không gian thật hạnh phúc, ấm áp. Vì thế lần đầu tiên, có rất nhiều người đến đây ăn uống.

Người bếp trưởng đã nhận ra vấn đề của nhà hàng là do fault của mình. Ông đã học được một bài học quan trọng. Người bếp trưởng mới generous insisted sẽ cho khách hàng một bữa ăn miễn phí.

Từ vựng trong bài

1. Afford (động từ): khả năng

2. Bean (danh từ): đậu

3. Metal (tính từ): kim loại

4. Bake (động từ): nướng

5. Candle (danh từ): ngọn nến

6. Mess (danh từ): mớ hỗn độn

7. Fund (danh từ): tiền, thu nhập

8. Debt (danh từ): nợ nần

9. Monitor (động từ): quản lý

10. Abuse (danh từ): sự lạm dụng

11. Passive (tính từ): bị động

12. Oppose (động từ): chống lại

13. Sue (động từ): kiện

14. Decrease (động từ): giảm

15. Ingredient (danh từ): nguyên liệu

16. Quantity (danh từ): số lượng

17. Convert (động từ): chuyển thành

18. Fault (danh từ): lỗi

19. Generous (tính từ): hào phóng

20. Insist (động từ): khăng khăng


COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.

Luyện tập

Hoàn thành quiz ngay bên dưới để nhớ nội dung tốt hơn.

Không có câu hỏi thực hành nào.