Chemstory Reading
Câu chuyện về Bartelby O’Boyle
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Câu chuyện về Bartelby O’Boyle
THE TALE OF BARTELBY O’BOYLE
Thưở xưa, có một chàng trai thông minh tên là Bartelby O'Boyle. Khi còn nhỏ, cậu được giữ lại làm slave cho một gia đình royal. Nhìn những đứa trẻ khác chơi đùa nhưng cậu luôn phải làm việc. Điều này đã khiến cậu frustrated rất nhiều. Nhưng cậu không phải là một đứa trẻ stupid, và cậu muốn thay đổi mọi thứ.
Sau đó một ngày đã nổ ra một struggle giành authority trong toàn vương quốc. Đã có division người dân, một nhóm người này chống lại một nhóm người kia những mong govern được vương quốc. Vương quốc trở nên thật disorder. Bartelby chạy khỏi nơi đó. Cậu đã nhìn thấy rất nhiều cuộc chiến và destruction. Nhiều người đã chẳng còn gì để ăn; Bartelby quyết định aid họ. Cậu quyết định giúp đỡ họ lấy thức ăn. Nhưng bằng cách nào?
Bartelby đi vào trong capital để tìm kiếm câu trả lời. Tại đây, câu đã gặp một người đàn ông tên là Gilliam. Một nhóm người đang attempted khiến Gilliam bị thương. Bartelby đã defended Gilliam. Sau đó, cậu đưa cho Gilliam một ít thức ăn để relieve cơn đói của ông ta. Và sau đó, hai người đã trở thành bạn bè. Họ lấy thức ăn của người giàu chia cho người nghèo.
Chẳng bao lâu những người khác đều cooperated cùng họ. Cùng nhau làm việc enabled giúp họ lấy thêm nhiều thức ăn. Nhưng họ chỉ lấy thức ăn từ những người có plenty thức ăn rồi chuyển nó cho những người không có. Vì những điều này, Bartelby đã tạo nên được reputation khắp vương quốc. Thậm chỉ đến bây giờ, nhiều người vẫn còn admire cậu về sự giúp đỡ người nghèo đấy.
Từ vựng trong bài
1. Slave (Danh Từ): Nô Lệ2. Royal (Tính Từ): Hoàng Tộc, Hoàng Gia
3. Frustrate (Động Từ): Suy Sụp, Thất Vọng
4. Stupid (Tính Từ): Ngốc Nghếch
5. Struggle (Danh Từ): Cuộc Đấu Tranh
6. Authority (Danh Từ): Chính Quyền
7. Division (Danh Từ): Sự Phân Nhánh
8. Govern (Động Từ): Cai Quản
9. Disorder (Tính Từ): Hỗn Loạn
10. Destruction (Danh Từ): Sự Tàn Phá
11. Aid (Động Từ): Giúp Đỡ
12. Capital (Danh Từ): Thủ Phủ, Thủ Đô
13. Attempt (Động Từ): Ra Sức, Cố Gắng
14. Defend (Động Từ): Bảo Vệ
15. Relieve (Động Từ): Làm Dịu Đi
16. Cooperate (Động Từ): Phối Hợp, Liên Kết
17. Enable(Động Từ): Cho Phép
18. Plenty (Danh Từ): Nhiều, Phong Phú
19. Reputation (Danh Từ): Tiếng Vang, Uy Tín
20. Admire (Động Từ): Ngưỡng Mộ
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.