Chemstory Reading
Chú chim xinh đẹp
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Chú chim xinh đẹp
A BEAUTIFUL BIRD
occupation của Tiến sĩ Norton là scholar biology. Ông
chuyên nghiên cứu về mọi loài động vật dựa trên những basis hàng ngày. Một ngày ông đã gặp một thủy thủ từ một colony overseas. Người đàn ông nói với tiến sĩ về việc trò chuyện với chim! Con chim đã fascinated Tiến sĩ, nên ông đã nói với colleagues của mình về nó. Họ debated với ông: chẳng ai lại nghĩ chim có thể nói được cả. Tiến sĩ đã cố gắng persuade họ, tuy nhiên họ lại chỉ cười nhạo ông. nevertheless, Tiến sĩ Norton lại tin rằng con chim đấy có thực. Và mission mới của ông là phải tìm ra được nó. Ông muốn có được chứng cớ factual.
Ngày hôm sau, ông departed thuộc địa. Người thủy thủ mà ông gặp nói chuyện về con chim bảo ông tìm một người đàn ông tên là Jai, là người có thể giúp ông nghiên cứu về vấn đề này. Sau một tháng trên biển, cuối cùng Tiến sĩ Norton đã đến thuộc địa nơi ông có thể gặp Jai.
Jai nói, “Tôi có thể đưa ông đến nơi nó sống. Nó sống ở tại vùng volcano.”
Ngay ngày sau, họ đã rời đi. Và một tuần sau, họ đã đến khu vực núi lửa. Hàng ngày họ đều dạo quanh đó và tìm kiếm con chim và điều này khiến ông depressed. Ông quyết định trở về. Trên route trở về, ông đi qua những ruins cũ. Ông đã nghe ai đó nói, “Xin chào”.
“Bạn là ai?” ông hỏi và dõi mắt tìm kiếm và ông đã trông thấy một con chim
Tiến sĩ Norton bỏ con chim biết nói vào trong một cage. Sau đó ông quay trở về. Ông đã có một phát hiện significant.
Từ vựng trong bài
1. Occupation (danh từ): công việc2. Scholar (danh từ): nhà nghiên cứu
3. Biology (danh từ): sinh vật học
4. Basis (danh từ): cơ sở
5. Colony (cụm từ): thuộc địa
6. Overseas (danh từ): nước ngoài
7. Fascinate (động từ): cuốn hút
8. Colleague (danh từ): đồng nghiệp
9. Debate (động từ): tranh luận
10. Persuade (động từ): thuyết phục
11. Nevertheless (liên từ): tuy nhiên
12. Mission (danh từ): nhiệm vụ
13. Factual (tính từ): xác thực
14. Depart (động từ): rời đến
15. Volcano (danh từ): núi lửa
16. Depress (động từ): làm chán nản
17. Route (danh từ): quãng đường
18. Ruin (danh từ): đống đổ nát
19. Cage (danh từ): chiếc lồng
20. Significant (tính từ): vô cùng quan trọng, có ý nghĩa
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.