Chemstory Reading
The Kitten và Caterpillar
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
The Kitten và Caterpillar
The Kitten and Caterpillar
Chú mèo con Katie rất thích chơi đùa. Một ngày, chú caterpillar Cory ra từ cái lỗ trong bức tường khi Katie đang chơi đùa ở phòng khách.
“Này” – Katie hét lên. “Bạn có muốn chơi cùng tớ không?
Cory đã thấy reluctant. Cậu ấy nói rằng: “Tớ nghĩ mình không nên chơi với cậu. Tớ có một vài handicaps. Cơ thể của tớ rất delicate. Móng vuốt của cậu lại sắc như là hooks ấy. Cậu có thể cắt vào da thịt tớ. Thêm nữa, tớ không có xương, ngay cả một cái spine cũng không có. Cậu có thể dễ dàng làm tớ bị đau đó”.
“Tớ swear là tớ sẽ không làm đau cậu đâu”, Katie nói. “Không, tớ không muốn chơi với cậu”, Cory nhắc lại. Cậu chàng hopped ra khỏi tường, nhưng Katie pursued cậu ấy.
Cory chạy vào trong bếp và trốn trong cupboard, nhưng Katie đuổi ngay sát phía sau. Katie làm rơi các appliances xuống sàn. Những chiếc đĩa rơi vào bồn rửa và vỡ tan tành trong basin.
Sau đó cậu ta chạy vào phòng ngủ. Một vài laundry đang ở dưới sàn. Cory trốn sau một chiếc áo nhưng Katie đã nhìn thấy cậu. Cô bé nhảy lên chiếc áo. Chân Katie để lại stains trên quần áo, móng vuốt của Katie cào rách sleeves thành strips.
Tuy nhiên, Cory đã trốn thoát. Cậu ta utilized một vết nứt nhỏ trên sàn để trốn đi. Nhưng Katie lại một lần nữa nhìn thấy cậu.
“Á, bây giờ thì cậu bị sập bẫy rồi nhé!”, Katie nói.
Cory cố gắng tránh khỏi móng vuốt của Katie. Cậu cố gắng di chuyển cơ thể thật nhanh để thoát khỏi chiếc hố. Cory cũng không hiểu sao mình có thể thoát khỏi chiếc hố đó.
Đúng lúc ấy, cô chủ của Katie về tới nhà. Cô thấy căn nhà thật bừa bộn. Cô lấy một cái broom và swung nó vào Katie. Rồi cô đuổi Katie ra khỏi nhà.
Cory đã an toàn, còn Katie thì đang ở ngoài vì cô ấy không biết lắng nghe mong muốn của người khác.
Từ vựng trong bài
1. Caterpillar (danh từ): sâu bướm2. Emerge (động từ): xuất hiện
3. Reluctant (tính từ): lưỡng lự, do dự
4. Handicap (dnah từ): sự cản trở, điều bất lợi
5. Delicate (tính từ): mỏng manh
6. Hook (danh từ): lưỡi liềm
7. Spine (danh từ): xương sống
8. Swear (động từ): thề
9. Hop (động từ): nhảy qua
10. Purse (động từ): đuổi theo
11. Cupboard (danh từ): tủ bếp
12. Appliance (danh từ): thiết bị, dụng cụ
13. Basin (danh từ): cái chậu
14. Launfry (danh từ): quần áo (đã giặt là)
15. Stain (danh từ): vết bẩn
16. Sleeve (danh từ): ống tay áo
17. Strip (danh từ): mảnh vải
18. Utilize (động từ): sử dụng, tận dụng
19. Broom (danh từ): cái chổi
20. Swing (động từ): đánh đột ngột
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.