Chemstory Reading
Greenland đã có tên gọi đó như thế nào ?
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Greenland đã có tên gọi đó như thế nào ?
How did Greenland get its Name ?
Các quốc gia của Vùng đất màu xanh thực ra không phải tất cả đều có màu xanh. Các rays của mặt trời không chiếu sáng ở đó trong suốt ba tháng. Kết quả là, nơi đó bị bao phủ bởi tuyết, băng và frost. Vậy thì cái tên đó được derived như thế nào? Nó bắt nguồn từ một người Viking tên là Erik Màu Đỏ. Erik có rất nhiều merits. Tuy nhiên, có một vấn đề underlying... Anh ta rất dễ nổi giận. Mọi người đều sợ anh ta. Vì anh ta kết hôn với cháu gái của một người đàn ông rất quyền lực, nên tất cả mọi người đều cố gắng đối xử tốt với anh ta.
Một ngày, Erik đánh nhau với hàng xóm và giết chết người đó. Hình phạt consequent của anh ta phạt Erik phải rời khỏi hòn đảo.
Có rất nhiều câu chuyện circulated về vùng đất ở phía Tây hòn đảo. Nhưng chỉ có một fraction người dân ở hòn đảo tin vào điều đó. Tuy nhiên, Erik vẫn muốn đi tìm nơi đó.
Erik đi thuyền về phía đất via Đại Tây Dương. Kiến thức về marine của anh ta rất tốt, nhưng chuyến đi vẫn gặp nhiều khó khăn. Một số người đi cùng anh ra đã drowned. lieutenant của Erik muốn resign khỏi vị trí của mình. Một số người khác thậm chí còn nghĩ về việc suicide.
Đột nhiên, Erik nghĩ anh đã nhìn thấy gì đó. “Không thể tin được”, Erik nói. “Chắc chắn đó là một illusion". Nhưng chẳng có một màn lừa lọc nào ở đây cả - Đó là một vùng đất mới!
Erik trembled trong không khí polar lạnh. Anh ta nhìn thấy băng ở tất cả mọi nơi. Anh ta nhận ra rằng băng tuyết sẽ giữ cho quân địch tránh xa khỏi nơi đây. Thậm chí ngay cả navy tốt nhất cũng không thể invade vùng đất mới này. Anh ta có thể khởi đầu một dynasty mới dưới tên mình. Nhưng làm sao để thuyết phục mọi người sống ở nơi đây?
“Ta sẽ gọi nơi này là Vùng đất màu xanh”, anh ta nói. Kế hoạch của Erik đã thành công. Trong vòng 2 năm, hơn một nghìn người dân chuyển tới sống tại Greenland. Cuối cùng, Greenland có cái tên đó bởi một trò lừa như vậy đấy!
Từ vựng trong bài
1. Ray (danh từ): tia nắng2. Frost (danh từ): sương giá
3. Derive (động từ): bắt nguồn
4. Merit (danh từ): công trạng
5. Underlying (tính từ): ẩn dưới
6. Consequent (tính từ): cuối cùng
7. Circulate (động từ): lưu hành, truyền bá
8. Fraction (danh từ): một phần nhỏ
9. Via (giới từ): băng qua
10. Marine (danh từ): hàng hải
11. Drown (động từ): chết đuối
12. Lieutenant (danh từ): Đại úy hải quân
13. Resign (động từ): từ chức
14. Suicide (động từ): tự tử
15. Illusion (danh từ): ảo ảnh
16. Tremble (động từ): run rẩy
17. Polar (tính từ): thuộc địa cực
18. Navy (danh từ): hải quân
19. Invade (động từ): xâm chiếm
20. Dynasty (danh từ): vương triều
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.