Chemstory Reading
Những nhạc sỹ của thị trấn Bremen
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Những nhạc sỹ của thị trấn Bremen
The Bremen town musicians
Chú bò Larry, gà trống Harry và chú vịt Lester sống ở một trang trại của một widow. Chúng mơ ước được chơi nhạc trong một cuộc parade.
Một ngày, người goá phụ xuống đồng cỏ nơi mà herd cattle đang được grazing. “Mình sẽ ăn nó vào ngày mai”, bà nói, chỉ tay vào Larry. Larry muốn flee, nhưng cậu không có nerve để đi một mình. Và sau đó thì bạn của cậu, Lester và Harry cho cậu xem một poster.
“Đó là một buổi diễu hành ở Bremen. Chúng tớ sẽ đi với cậu, chúng ta có thể biểu diễn symphony của mình ở đó”, Lester nói.
Những con vật ấy gom lại một bundle đựng một cái trống, một chiếc sáo và một chiếc micro portable. Sau đó chúng lấy baggage của mình và initiated chuyến đi dài.
Chúng đi một paved lane cả ngày. Đêm hôm đó, chúng nhìn vào cửa sổ của một ngôi nhà. Chúng nhìn thấy một lũ trộm. Bọn trộm đang ăn một bữa tối rất lớn và kể những câu chuyện về greed của mình và những người mà chúng đã ăn trộm.
Lester là một optimist. Cậu nói, “Tớ nghĩ rằng chúng ta có thể doạ chúng chạy mất dép đấy!”.
Những con vật ấy nhanh chóng nghĩ ra một kế hoạch. Harry bay vào trong nhà và đập vào cái đèn. “Cái gì vậy?”, một tên trộm hét lên khi mà cái bulb vỡ. Chúng gần như chẳng thấy gì hết.
Sau đó Larry đứng bằng hai chân và Lester thì bay lên đỉnh đầu của cậu. Chúng trông thật là to lớn. Cả ba con vật tạo ra những âm thanh rất đáng sợ. Bọn trộm cố gắng đánh vào những con vật ấy. Nhưng Harry bay vào chúng và scratched bọn chúng.
“Đó là một phantom!", một tên trộm hét lên.
Bọn trộm bỏ chạy. Còn những con vật ấy thì ăn uống và nghỉ ngơi. Sáng hôm sau, Larry nói, “Tại sao chúng ta phải tới Bremen? Chúng ta có thể ở đây là tạo ra âm nhạc mà!”. Sau đó chúng sống ở đó hạnh phúc.
Từ vựng trong bài
1. Widow (danh từ): góa phụ2. Parade (danh từ): diễu hành
3. Herd (danh từ): đàn
4. Cattle (danh từ): gia súc
5. Graze (động từ): chăn thả
6. Flee (động từ): chạy trốn
7. Nerve (danh từ): dũng khí
8. Poster (danh từ): áp phích quảng cáo
9. Symphony (danh từ):bản giao hưởng
10. Bundle (danh từ): bó
11. Portable (tính từ): di động
12. Baggage (danh từ): hành lý
13. Initiate (động từ): bắt đầu
14. Pave (động từ): lát gạch
15. Lane (danh từ): đường nhỏ
16. Greed (danh từ): tính tham lam
17. Optimist (danh từ): người lạc quan
18. Bulb (danh từ): bóng đèn
19. Scratch (động từ): cào
20. Phantom (danh từ): bóng ma
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.