Chemstory Reading
Gánh xiếc
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Gánh xiếc
The circus
Ben không được hạnh phúc. Cậu sống ở ở một ranch gần thị trấn nhỏ, và cậu không có nhiều bạn. Rồi một ngày, có một messenger tới nông trại. Cậu khoe cái headline trên tờ báo của thị trấn. circus sẽ tới thị trấn. Thậm chí nó còn coincided với sinh nhật của Ben.
Ben quá thích thú khi mà bố của cậu steered chiếc xe ô tô đi qua thị trấn. Rạp xiếc không thể accommodate tất cả mọi người muốn đến để xem chương trình, nhưng Ben đã có một chiếc vé.
Ben peered vào những hoạt động xung quanh mình. Cậu xem những người của cả hai genders nhảy múa quanh mình. Họ mặc những bộ trang phục vui nhộn, và tóc của họ thì dyed rất nhiều màu sắc khác nhau. Cùng lúc đó thì những con hổ tame với stripes trên lông của chúng đang làm đủ trò vui. Bên ngoài, người ta có thể commission một informal portrait. Họ posed đối diện với một bức ảnh vui nhộn trong khi người nghệ sĩ nhanh chóng vẽ họ. Ben không thể tin được. Cậu cảm thấy hạnh phúc hơn bao giờ hết.
Hôm đó, Ben đã biết cậu muốn làm gì. Cậu yêu rạp xiếc tới extent rằng cậu muốn có một rạp xiếc của riêng mình khi cậu lớn lên. Trông thấy rạp xiếc như là một dose thuốc cho cậu vậy. Cậu không còn buồn nữa. Cậu cảm thấy đặc biệt. Cậu inquired về những thứ cậu cần để có được rạp xiếc của riêng mình. Cậu học hành rất chăm chỉ và học về kinh doanh.
Ben làm việc chăm chỉ, và một ngày, cậu đã có được rạp xiếc của riêng mình. Đó là một rạp xiếc rất tuyệt vời. Mọi người nói với cậu rằng cậu sẽ có thể rất giàu có. Nhưng cậu không tempted bởi tiền. Cậu chỉ muốn làm cho những đứa trẻ trở nên vui vẻ. Cậu biết rằng rạp xiếc đã làm thay đổi cuộc đời cậu, và cậu muốn làm điều tương tự với những người khác.
Từ vựng trong bài
1. Ranch (danh từ): trại súc vật2. Messenger (danh từ): người đưa tin
3. Headline (danh từ): tiêu đề
4. Circus (danh từ): gánh xiếc
5. Coincide (động từ): trùng khớp
6. Steer (động từ): lái
7. Accommodate (động từ): điều tiết
8. Peer (động từ): nhòm ngó, xem xét kĩ
9. Gender (danh từ): giới tính
10. Dye (động từ): nhuộm
11. Tame (tính từ): đã được thuần hóa
12. Stripe (danh từ): vằn
13. Commission (động từ): đặt mua
14. Informal (tính từ): không theo một quy định nào
15. Portrait (danh từ): chân dung
16. Pose (động từ): tạo dáng
17. Extent (danh từ): hạn mức
18. Dose (danh từ): liều thuốc
19. Inquire (động từ): hỏi thăm
20. Tempt (động từ): không bị cám dỗ
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.