Chemstory Reading
Ông già với 1 cái bướu
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Ông già với 1 cái bướu
The Old man with a Bump
Một ông già có một cái bướu lớn trên mặt. Ông đi tới gặp physician giỏi nhất ở trong thị trấn. Anh ta cho ông già một tin tragic: “Tôi không thể làm gì cả. Ông sẽ phải accustomed với nó”.
Một ngày, ông già đi vào rừng. Bỗng nhiên, ánh sáng trở nên dim. Trời chuẩn bị mưa. Ông ta tìm thấy một cây hollow để ngồi trú bên trong. Nơi này bị leaked và thấm nước mưa một chút, nhưng không còn nơi nào khác mà ông ta có thể ngồi để chờ cho mưa tạnh.
Khi tạnh mưa, joints của ông ta cảm thấy stiff vì ngồi lâu. Đột nhiên, ông ta nghe thấy tune từ phía xa vọng lại. Rất nhiều fables nói rằng có những con quái vật sống ở trong rừng. Mặc dù, không ai có thể affirm rằng những câu chuyện đó là đúng. Tuy nhiên, instincts của ông ta nói với ông ta rằng có gì đó đang ở ngoài kia. Ông đi sâu vào trong rừng. Và nhìn thấy một đống lửa glowing. Ông đã astonished để nhìn thấy một clan quái vật. Chúng có một feast lớn và đang banging trống.
Ông đứng đằng sau một cái cây, lén lút thăm dò chúng. Rồi tên đầu đàn hỏi: “Đứa nào là đứa nhảy giỏi nhất ở đây?"
“Tôi!”, ông già hét lên rồi bước ra từ phía sau cái cây. Ông ta bắt đầu nhảy. Khi ông ta dừng lại, con đầu đàn nói: “Ta muốn mày nhảy mỗi đêm. Để chắc chắn rằng mày sẽ quay trở lại, ta sẽ giữ một vật mà mày yêu quý".
“Xin đừng lấy cái bướu của tôi”, ông già cầu xin. “Tôi không thể sacrifice nó. Nó là vật may mắn của tôi!”, ông ta kêu lên, chỉ tay vào cái bướu để emphasis.
Những con quái vật đồng ý rằng chúng sẽ phải giữ cái bướu của ông già. Sau khi chúng làm vậy, ông già stroked mặt mình để chắc chắn rằng cái bướu đã biến mất. Ông ta đã lừa lũ quái vật! Ông ta không bao giờ trở lại, và ông ta cũng chẳng bao giờ phải lo lắng về cái bướu nữa.
Từ vựng trong bài
1. Physician (danh từ): thầy thuốc2. Tragic (tính từ): bi thảm
3. Accustom (động từ): làm quen
4. Dim (tính từ): lờ mờ tối
5. Hollow (tính từ): rỗng
6. Leak (động từ): hổng, rò rỉ
7. Joint (danh từ): khớp
8. Stiff (tính từ): cứng đơ
9. Tune (danh từ): giai điệu
10. Fable (danh từ): truyền thuyết
11. Affirm (động từ): xác nhận
12. Instinct (danh từ): bản năng
13. Glow (động từ): rực sáng
14. Astonish (động từ): ngạc nhiên
15. Clan (danh từ): băng đảng
16. Feast (danh từ): bữa tiệc
17. Bang (động từ): đánh (trống)
18. Sacrifice (động từ): hi sinh
19. Emphasis (động từ): nhấn mạnh
20. Stroke (động từ): đánh
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.