Chemstory Reading
Cậu bé học việc hữu ích
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Cậu bé học việc hữu ích
The Helpful Apprentice
Có một nhà hàng nhỏ. Mọi người nói rằng người chef giỏi nhất thế giới đang làm việc ở đây. Nhưng người bếp trưởng này thì là một người horrible để làm việc cùng. Ông ta impolite và scolded nhân viên của mình mọi lúc mọi nơi.
Bếp trưởng có một apprentice trẻ. priority đầu tiên của cậu bé học việc là phải làm ra món ăn tuyệt vời nhất trần đời. Anh ra rất vui vì có một thầy hướng dẫn giỏi, nhưng anh ta chẳng thích bếp trưởng một chút nào. Anh ta là một nhân viên diligent, nhưng bếp trưởng mắng anh ta nhiều hơn những nhân viên khác.
Rồi một ngày, bếp trưởng nhận được tin tốt. emperor muốn thưởng thức bữa tối tại nhà hàng. Ông ta rất hào hứng. Ông ta làm mọi thứ rất nhanh, và đã mắc sai lầm. Ông bị dao cắt vào tay, và vết thương bắt đầu bleed. Cậu bé học việc đưa cho ông một chiếc bandage, nhưng bếp trưởng vẫn không thể nấu ăn được.
Bếp trưởng bắt đầu panic. Cậu bé học việc cố gắng assure ông ta. “Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi”, cậu nói. Nhưng bếp trưởng vẫn sợ hãi. Và họ bắt đầu nấu ăn cùng nhau. Họ bắt đầu bond. Bếp trưởng nói với cậu bé học việc những bước phải làm. Cậu đã nấu được một món ăn rất ngon.
Ngay sau khi họ hoàn thành món ăn thì hoàng đế tới. Người mặc một chiếc robe tuyệt đẹp làm bằng fibers mềm mại. Người cũng đội một chiếc massive crown. Tất cả mọi người trong nhà hàng đều kneeled khi hoàng đế bước vào. Bếp trường và cậu bé mang món ăn ra. Hoàng đế thường xuyên ăn những luxuries. Người có thích món ăn này không?
Hoàng đế rất yêu thích món ăn này. Sau departure của Người, bếp trường rất tự hào và biết ơn người bạn mới của ông, cậu bé học việc.
Từ vựng trong bài
1. Chef (danh từ): bếp trưởng2. Horrible (tính từ): tồi tệ
3. Impolite (tính từ): bất lịch sự
4. Scold (động từ): trách mắng
5. Apprentice (danh từ): người học việc
6. Priority (danh từ): ưu tiên
7. Diligent (tính từ): siêng năng
8. Emperor (danh từ): hoàng đế
9. Bleed (động từ): chảy máu
10. Bandage (danh từ): băng y tế
11. Panic (động từ): thấy hoảng sợ
12. Assure (động từ): quả quyết
13. Bond (động từ): kết nối. Gắn kết
14. Robe (danh từ): áo choàng
15. Fiber (danh từ): vải
16. Massive (tính từ): đồ sộ
17. Crown (danh từ): vương miện
18. Kneel (động từ): quỳ xuống
19. Luxury (danh từ): đồ xa xỉ
20. Departure (danh từ): sự rời đi
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.