Chemstory Reading
Quận trưởng Dan
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Quận trưởng Dan
Sheriff Dan
Dan là một tên sheriff xấu xa của thị trấn biển. Hắn độc ác như là devil vậy. Hắn worshipped tiền. Dan là một millionaire, nhưng hắn trả lương cho cảnh sát của mình gần như là không có gì. Viên cảnh sát rất bitter, nhưng Dan không hề quan tâm. Hắn chỉ quan tâm tới tiền của mình.
Mọi người inhabited ở thị trấn biển đều không ưa hắn. Dan enforced những bộ luật tàn nhẫn. Một lần, Dan từng tổng đứa em trai của mình vào tù vì tội ném một đồng xu vào fountain! Thi thoảng hẳn lại giương khẩu súng của mình lên trời và kéo trigger. Hắn không muốn bullets trúng phải ai cả. Hắn chỉ muốn doạ mọi người bằng những âm thanh lớn.
Cuối cùng, người dân của thì trấn biển quyết định rằng họ phải loại bỏ tên thị trưởng Dan. Bằng sự thấu hiểu, đám đông tìm cách để unify thị trấn. Họ marched tới nhà của Dan. Hắn ta startled khi họ tới cửa. Khi hắn mở cửa, đám đông nhảy bổ vào hắn. Họ dùng một chiếc dây thừng để trói hắn vào một chiếc ghế. Dan la hét, “Bỏ tay của các người ra khỏi ta! Ta sẽ bắt tất cả các người vào tù cho tới hết đời!”
Đám đông không thèm lắng nghe. Họ đưa Dan tới harbor và đặt hắn aboard một vessel. Dan quá sợ hãi tới mức mà hắn bắt đầu sweat. Hắn cầu xin, “Nếu các người thả tôi ra, tôi sẽ cho các người hết tất cả
tiền của tôi!”.
Đám đông đáp lại, “Ngài thị trưởng, chúng tôi không quan tâm tiền của ngài đâu. Chúng tôi biết ngài sẽ chẳng bao giờ thay đổi. Chúng tôi sẽ gửi ngài đi một chuyến voyage tới giữa đại dương”. Chiếc thuyền drifted ra ngoài port, và Dan chẳng bao giờ được trông thấy nữa. Người dân bầu ra một người thị trưởng mới thật tốt bụng và công bằng.
Từ vựng trong bài
1. Sheriff (Danh Từ): Quận Trưởng2. Devil (Danh Từ): Ác Quỷ
3. Worship (Động Từ): Tôn Thờ
4. Millionaire (Danh Từ): Triệu Phú
5. Bitter (Tính Từ): Đau Khổ
6. Inhabit (Động Từ): Cư Trú
7. Enforce (Động Từ): Ép Buộc
8. Fountain (Danh Từ): Suối Nước
9. Trigger (Danh Từ): Cò Súng
10. Bullet (Danh Từ): Viên Đạn
11. Unify (Động Từ): Hợp Nhất
12. March (Động Từ): Biểu Tình, Diễu Hành
13. Startle (Động Từ): Giật Nảy Mình
14. Harbor (Danh Từ): Cảng
15. Aboard (Giới Từ): Lên Trên
16. Vessel (Danh Từ): Thuyền Lớn
17. Sweat (Động Từ): Toát Mồ Hôi
18. Voyage (Danh Từ): Chuyến Đi Biển
19. Drift (Động Từ): Trôi Giạt
20. Port (Danh Từ): Bờ Cảng
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.