Chemstory Reading
Patsy Ann
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Patsy Ann
Patsy Ann
Đã rất lâu rồi, ở Alaska, có một chú chó tên là Patsy Ann làm việc canh gác horizon. Mỗi ngày, cô đợi những con tàu trở về từ cuộc expedition ở bay.
Patsy Ann là một nàng cún brilliant, cô ấy rất đặc biệt. Cô bị deaf. Cô ấy cũng không thể bark được. Nhưng cô dùng tất cả senses còn lại của mình để biết được khi nào có chiếc tàu đến gần.
Patsy Ann sống ở trên những con phố. Người chủ của cô không muốn nhận nuôi cô chỉ vì cô không thể nghe được gì. Vì vậy mà họ abandoned cô. Cô tìm được một refuge ở một khách sạn đẹp tuyệt vời. Những vị khách thường rubber lưng và gãi chin của cô. Rất nhiều người cho cô thức ăn. Cô trở nên hơi overweight.
Cô trở nên rất nổi tiếng. Khách du lịch tới Alaska đều enthusiastic với việc gặp cô. Họ mang những món quà tới cho cô. Họ thích được nhìn cô và họ thấy cảm xúc của mình mutual. Ngài mayor nghĩ rằng Patsy Ann nên được gọi là người chào mừng của thị trấn.
Mọi người trong thị trấn đều yêu mến Patsy Ann, mặc dù cô sống ở trên những con phố. Họ sẵn sàng chiến đấu để có thể giữ cô lại. Một bộ luật mới được đưa ra khiến tất cả chó phải đeo vòng và tiêm phòng. Ngài thị trưởng nhận được rất nhiều complaints. Mọi người đều muốn Patsy Ann có thể ở lại. Một anh thuỷ thủ ambitious đã kêu gọi mọi người giúp đỡ. Mọi người đã cùng nhau đóng góp tiền để đưa Patsy Ann tới veterinarian. Cô ấy đã được tiêm phòng và đeo vòng. Cô đã có thể ở lại.
Khi Patsy Ann mất, mọi người đều nhớ thương người chào mừng loyal của thị trấn. Vậy nên ngài thị trưởng đã cho thuê người tạc một bức tượng Patsy Ann. Ông đã restored lại người chào mừng của thị trấn. Giờ đây, cô mãi mãi được ngồi ở bến tàu, chờ đợi những con tàu trở về nhà.
Từ vựng trong bài
1. Horizon (danh từ): chân trời2. Expedition (danh từ): chuyến thám hiểm
3. Bay (danh từ): vịnh
4. Brilliant (tính từ): thông minh
5. Deaf (tính từ): điếc
6. Bark (động từ): sủa
7. Sense (danh từ): giác quan
8. Abandon (động từ): bỏ rơi
9. Refuge (danh từ): nơi ẩn náu
10. Rub (động từ): xoa
11. Chin (danh từ): cằm
12. Overweight (tính từ): quá cân
13. Enthusiastic (tính từ): háo hức, nhiệt huyết
14. Mutual (tính từ): chung nhau
15. Mayor (danh từ): thị trưởng
16. Complaint (danh từ): lời phàn nàn
17. Ambitious (tính từ): đầy tham vọng
18. Veterinarian (danh từ): phòng khám thú y
19. Loyal (tính từ): trung thành
20. Restore (động từ): khôi phục
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.