Chemstory Reading
Ngài nghị sĩ và con sâu
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Ngài nghị sĩ và con sâu
The senator and the worm
Có một vị senator giàu có nọ sống trong một ngôi nhà rất lớn. Ông ta có nhiều tiền hơn bất cứ ai trong district của mình. Một ngày nọ, ông ta ngồi trên ghế và nghe đài broadcast. Khi ông đang ngồi nghe bulletin thì bỗng có một con worm bò từ underneath của chiếc ghế lên đầu ông ta.
Đầu bếp của ông đang ở trong bếp stirring món mì spaghetti. Bỗng nhiên tiếng khóc của ngài nghị sĩ alerted anh ta. Anh liền chạy tới phía rear của ngôi nhà nơi mà ngài nghị sĩ đang ngồi.
Anh đầu bếp nhìn và thấy con sâu. Anh ta cố gắng console ngài nghị sĩ. “Tôi sẽ lấy nó ra ngay đây", anh nói.
“Không!”, ngài nghị sĩ hét lên. “Tôi muốn anh hãy giết nó đi”. “Nhưng nó chỉ là một con sâu thôi mà”, người đầu bếp nói. “Tại sao chúng ta phải execute nó? Nó chẳng gây nên tội tình gì cả”.
Ngài nghị sĩ không thể endure được con sâu ở trên đầu nữa. “Nhanh lên!”, ông ta quát.
Anh đầu bếp nhìn vào vài cái drawers nhưng anh không tìm thấy gì hết. Anh ta chạy tới closet và lấy một cái ống. Anh trở lại chỗ ngài nghị sĩ và đưa chiếc ống lên đầu ngài. Anh biết là anh không thể chỉ tạp vào con sâu. Anh ta sẽ đập nó thật mạnh. Anh grasped chiếc ống thật chặt.
“Anh còn chờ đợi gì nữa?”, ngài nghị sĩ nói. “Giết nó đi”.
Anh đầu bếp vung chiếc ống vào đầu ngài nghị sĩ.
“Ôi không”, con sâu nói. “Hắn ta sẽ chop mình làm đôi mất”. Và rồi nó nhảy khỏi đầu của ngài nghị sĩ.
Một tiếng động tremendous vang lên. “Owww!”, ngài nghị sĩ bật khóc.
Một cái bump mọc lên trên skull ông ta. Trong khi đó, con sâu đang bò ở bên ngoài.
“Suýt nữa thì chết”, con sâu nói. “Thay vì tỏ ra ngoan ngoãn thì hắn ta lại muốn làm hại mình. Giờ thì hắn có một cái u rất lớn trên đầu rồi nhé".
Từ vựng trong bài
1. Senator (danh từ): thượng nghị sĩ2. District (danh từ): quận
3. Broadcast (danh từ): sự phát thanh
4. Bulletin (danh từ): thông báo
5. Worm (danh từ): con sâu
6. Underneath (giới từ): bên dưới
7. Stir (động từ): quay trộn, khuấy
8. Alert (động từ): báo động
9. Rear (danh từ): phía rìa sau
10. Console (động từ): giải khuây
11. Execute (động từ): xử tử
12. Endure (động từ): chịu đựng
13. Drawer (danh từ): ngăn kéo
14. Closet (danh từ): buồng nhỏ, phòng nhỏ
15. Tap (động từ): đập nhẹ
16. Grasp (động từ): nắm, cầm
17. Chop (động từ): bổ, chặt
18. Tremendous (tính từ): to lớn, vĩ đại
19. Bump (danh từ): cái bướu
20. Skull (danh từ): sọ não
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.