Chemstory Reading
Tina bé nhỏ
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Tina bé nhỏ
Tiny tina
Ở một vùng đất distant, có một vương quốc là nơi mà các fairies sinh sống. Tina là một nàng tiên. Cô ấy có curls màu vàng và mặc một chiếc váy bằng wool. Cô luôn di chuyển với grace. Dù vậy, vì thân hình compact của mình nên cô lo sợ mankind.
Một ngày nọ, eclipse làm mặt trời biến mất. Các nàng tiên không biến chuyện gì đang xảy ra nữa. Họ hoảng sợ và họ chạy khỏi nơi ở của mình.
Tina tìm kiếm một nơi để trốn. Cô ấy tìm thấy một khu vườn với những bông hoa đang blooming. Tina có một niềm passion với những bông hoa. Cô quyết định sẽ nấp ở đó. Cô cảm thấy buồn ngủ và đã làm một chiếc pillow từ những chiếc lá. Cô vừa làm vừa whistle một cách hạnh phúc và sau đó cô ngủ thiếp đi.
Bỗng dưng có ai đó sneezed. Tiếng động làm Tina tỉnh giấc. Cô nhìn thấy một khuôn mặt rất lớn đang nhìn mình. Tina hoảng sợ đến mức cô không thể nào di chuyển được. Cô có thể cảm thấy pulse của mình đập rất nhanh.
Người đàn bà to lớn đi vào nhà. Khi cô ta trở lại, cô ta đưa cho Tina một chiếc cốc.
Người đàn bà ngồi xuống những những chiếc lá decaying. Tina dipped một ngón tay vào chiếc cốc và nếm thử. Đó là một cốc trà với tất cả spices tuyệt vời trong đó. Tina cảm thấy refresh sau khi uống cốc trà ấy.
“Ta là Wilma”, người đàn bà nói. “Ta dành tất cả thời gian leisure của mình để cắt tỉa những bông hoa này. Cháu có muốn ăn một chút dessert không?".
Tina đồng ý. Cô bé thấy đói và cô chẳng còn lo sợ gì nữa. Cô cắn một miếng bánh và cảm thấy rất thoải mái. “Làm sao cháu tới được khu vườn của ta?".
Tina kể cho Wilma chuyện cô bị lạc như thế nào.
“Điều đó thật là tệ! Chúng ta hãy đưa cháu về nhà nào.” “Thật ra cháu nghĩ cháu muốn ở đây với cô”, Tina nói. Cô ấy không còn sợ những người khổng lồ nữa. Wilma và Tina sống hạnh phúc mãi mãi về sau.
Từ vựng trong bài
1. Distant (tính từ): xa xôi2. Fairy (danh từ): nàng tiên
3. Curls (danh từ): ngọn tóc quăn
4. Wool (danh từ): Vải len
5. Grace (danh từ): vẻ duyên dáng
6. Compact (tính từ): nhỏ bé
7. Mankind (danh từ): loài người
8. Eclipse (danh từ): nhật thực
9. Bloom (động từ): nở
10. Passion (danh từ): đam mê
11. Pillow (danh từ): chiếc gối
12. Whistle (động từ): huýt sáo
13. Sneeze (động từ): hắt xì
14. Pulse (danh từ): nhịp tim
15. Decay (động từ): phân hủy
16. Dip (động từ): nhúng vào
17. Spice (danh từ): vị
18. Refresh (động từ): tươi tỉnh trở lại
19. Leisure (tính từ): thời gian rảnh
20. Dessert (danh từ): đồ tráng miệng
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.