Chemstory Reading
Thế giới đã có ánh sáng như thế nào
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Thế giới đã có ánh sáng như thế nào
How the world Got Light
president của Vùng đất bóng tối là một con lợn – một con lợn cực kỳ xấu tính. Hắn ta là một con lợn của major importance. Hắn rất rich, và hắn có rất nhiều strength. Nhưng hắn lại vô cùng mean với tất cả muôn loài ở Vùng đất bóng tối. Hắn giữ tất cả ánh sáng của thế giới trong một chiếc túi. Hắn preferred giữ thế giới cool và tối tăm. Hắn muốn ngăn chặn progress của thành phố. Muôn loài không thể làm việc trong bóng tối. Hắn ta không hề có một chút respect nào dành cho họ. “Ánh sáng là điều quá tốt với chúng”, hắn nói. “Chỉ có ta mới nên có ánh sáng thôi”.
Nhưng muôn loài cần phải có ánh sáng. Vì thế họ quyết định tổ chức một competition. Họ muốn tìm ra con vật thông minh nhất ở Vùng đất bóng tối. Con vật đó phải trộm ánh sáng từ lãnh chúa. Chúng advertised cuộc thi ở khắp mọi nơi. Tất cả muông thú đều tới.
Từng con vật khoe khoang skills của chúng. audience xem và họ voted cho con vật nào knowledge nhất. Kẻ thắng cuộc là một chú chim cao lớn tên là Raven. Muôn loài assigned chú chim công việc lấy trộm ánh sáng.
Sáng hôm sau, Raven ăn breakfast và rời khỏi nhà. “Mình sẽ gain ánh sáng từ lãnh chúa như thế nào?" Raven nghĩ. Nó cần phải lừa lãnh chúa somehow. Thế rồi Raven có một ý tưởng. Raven có thể bắt chước bất kỳ âm thanh nào!
Raven bước tới cửa nhà lãnh chúa. Nó giả tiếng khóc của một đứa trẻ. Tiếng khóc của nó rất lớn. Rất nhanh sau đó, lãnh chúa mở cửa.
“Im lặng!” – lãnh chúa quát lớn. Ngay lúc này, Raven nhanh chóng hành động. Nó bay qua con lợn và tìm chiếc túi mềm. Nó mang chiếc túi ra ngoài. Mặt trời đang ở trong chiếc túi đó!
Raven bay lên cao và để Mặt trời lên bầu trời. Lãnh chúa vô cùng tức giận. Raven đã lừa hắn! Nhưng muôn loài thì vô cùng hạnh phúc. Cuối cùng, chúng đã có ánh sáng – tất cả là nhờ vào sự nhanh trí của Raven.
Từ vựng trong bài
1. President (Danh Từ): Chủ Tịch2. Major (Tính Từ): Chủ Chốt
3. Importance (Danh Từ): Tầm Quan Trọng
4. Rich (Tính Từ): Giàu Có
5. Strength (Danh Từ): Sức Mạnh
6. Mean (Tính Từ): Xấu Tính
7. Prefer (Động Từ): Thích
8. Cool (Tính Từ): Mát Mẻ
9. Progress (Danh Từ): Tiến Trình
10. Respect (Động Từ): Tôn Trọng
11. Competition (Danh Từ): Cuộc Thi
12. Advertise (Động Từ): Quảng Bá
13. Skill (Danh Từ): Kĩ Năng
14. Audience (Danh Từ): Khán Giả
15. Vote (Động Từ): Bầu Chọn
16. Knowledge (Danh Từ): Kiến Thức
17. Assign (Động Từ): Phân Công
18. Breakfast (Danh Từ): Bữa Sáng
19. Gain (Động Từ): Đạt Được, Thêm Được
20. Somehow (Phó Từ): Vì Lý Do Này, Lý Do Khác
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.