Chemstory Reading
Cái hồ của Joe
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Cái hồ của Joe
Joe’s Pond
Joe muốn biến thế giới thành một nơi tốt đẹp hơn. Cậu có ý tưởng đó khi đang ở trường. Cậu bé xem một đoạn phim. Đoạn phim về một factory. Nhà máy produced rất nhiều trash và thải chúng ra một con sông. Rác thải và nước thì là một mix rất tệ. Mọi người populated ở khi vực quanh sông lại uống nước từ nguồn đó. Việc này làm cho họ bị bệnh. Rất nhiều người trong số họ cần medicine và cần phải regular tới bác sĩ khám bệnh.
Nhưng đoạn phim đó không phải mang toàn bộ tin tức xấu. Nó chỉ ra cách phải dọn sạch rác ở sông và nguyên nhân tại sao phải làm điều này. Đoạn phim nói rằng con người có thể tạo ra sự khác biệt với environment của họ. Đoạn phim có một features rất quan trọng khiến Joe associate rác với việc làm tổn thương con người.
Một ngày Joe đi bộ qua công viên. Cậu bé recognized một vài vấn đề ở trong đoạn phim. Một instance của nó là rác thải ở trên mặt hồ. Mặt hồ đầy những chiếc cốc nhựa. Có quá nhiều rác ở đó. Joe không muốn làm tổn thương ai cả.
Cậu bé nói với ông của mình về công viên. Ông cậu nói: “Con biết không, tradition của nhà ta là giúp đỡ người khác. Đấy là lý do tại sao chúng ta đưa thức ăn cho những người nghèo. Có thể con sẽ giúp đỡ người khác bằng việc dọn sạch công viên đấy".
Dọn dẹp công viên có thể involve công việc nặng nhọc. Joe quyết định sẽ organize một nhóm để giúp. Cậu bé chọn một vùng wide của công viên. Nơi đó có nhiều rác nhất. Cậu đề nghị gia đình và bạn bè mình tới đó. Vào thứ 7, cậu tặng cho mỗi người một chiếc gậy có đầu nhọn. Họ thắc mắc lý do tại sao. Joe nói: “Mọi người sẽ dùng cái tip của gậy để lấy rác lên. Cái này sẽ khiến cho mọi thứ dễ dàng hơn”. Họ làm việc trong vòng 6 tuần. Thỉnh thoảng cũng có những người khác giúp đỡ nữa, nhưng Joe luôn luôn ở đó làm việc.
Trong period thời gian đó, Joe nhìn thấy một range kết quả. Không còn rác ở dưới nước nữa. Mọi người có thể bơi lội ở hồ. Joe biết đó là một sign tốt. Cậu bé rất hạnh phúc vì mình đã bảo vệ được môi trường.
Từ vựng trong bài
1. Factory (Danh Từ): nhà máy2. Produce (động từ): tạo ra, sản xuất
3. Trash (Danh Từ): Rác
4. Mix (Danh Từ): Hỗn Hợp
5. Populate (Động Từ): Sinh Trưởng Và Gia Tăng Dân Số
6. Medicine (Danh Từ): Thuốc
7. Regular (Phó Từ): Thường Xuyên
8. Environment (Danh Từ): Môi Trường
9. Feature (Danh Từ): Đặc Tính
10. Associate (Động Từ): Liên Kết
11. Recognize (Động Từ): Nhận Ra
12. Instance (Danh Từ): Ví Dụ
13. Tradition (Danh Từ): Truyền Thống
14. Involve (Động Từ): Tham Gia Vào
15. Organize (Động Từ): Tổ Chức
16. Wide (Tính Từ): Rộng
17. Tip (Danh Từ): Đầu Nhọn
18. Period (Danh Từ): Giai Đoạn
19. Range (Danh Từ): Một Loạt
20. Sign (Danh Từ): Dấu Hiệu
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.