Chemstory Reading
Người nông dân và những con mèo
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Người nông dân và những con mèo
The Farmer and the Cats
Arthur là một người nông dân responsible, còn Maria là một người phụ nữ rất tốt bụng. Nhưng họ lại rất nghèo khó. Họ owned người lord tiền cho mảnh đất của họ. Một mùa hè nọ, nông trại của họ bị burned.
Một structure bắt lửa cháy, và hầu hết tất cả các con vật trong trang trại đều chạy mất. Chỉ còn những con mèo ở lại. Vì thế Arthur và Maria phải tự trồng những crops của họ đi mà không có sự giúp đỡ của các con vật.
Vào một ngày mùa thu, lãnh chúa demanded tiền của hắn. Arthur hỏi rằng lãnh chúa liệu có thể chờ tới lúc anh nuôi lớn số cây trồng được hay không.
Lãnh chúa rất tức giận. Hắn raised tay lên cao và mắng: “Cuối tuần này mày phải trả tiền tao. Nếu mày không trả, tao sẽ increase số tiền lên. Tao có thể đưa mày vào cell tù”.
Vì vậy Arthur và Maria làm việc cho tới khi tay họ chảy bloods. Họ cày được 4 dãy ngô và đi ngủ.
Nhưng tới sáng hôm sau, có tới 8 dãy ngô đã được cày xong! “Maria, chúng ta không dừng lại ở spot này đúng không?" Arthur hỏi.
“Vâng, correct rồi. Các dụng cụ cũng ở sai position đây này”, Maria nói. Họ rất ngạc nhiên và vui mừng. Ngày hôm đó, họ làm việc thật chăm chỉ và kết thúc với việc cày xong 5 dãy ngô nữa.
Nhưng vào sáng hôm sau, 10 dãy ngô đã được cày xong! Mỗi ngày họ làm việc rất chăm chỉ. Mỗi đêm, có một ai đó đã làm equal lượng việc đó. Trong 1 tuần, whole cánh đồng đã được cày xong. “Ngày mai tôi sẽ gieo hạt và trả tiền cho lãnh chúa”, Arthur nói. Nhưng vào sáng hôm sau, những hạt giống cây trồng biến mất. Chiếc túi nằm ở giữa cánh đồng. Bên trong nó contained tiền.
“Maria, nhìn xem ai đã giúp chúng ta làm việc này!”. Qua một chiếc hole trên tường, họ nhìn thấy một sight thú vị. Con mèo đang nhảy nhót trên đồng ruộng và ăn ngô. Giờ thì Arthor đã hiểu chuyện gì xảy ra. Con mèo làm việc vào buổi đêm! Sau đó, Arthur đối xử rất tốt với con mèo và feed nó rất nhiều ngô.
Từ vựng trong bài
1. Responsible (Tính Từ): Có Trách Nhiệm2. Owe (Động Từ): Nợ
3. Lord (Danh Từ): Chủ
4. Burn (Động Từ): Cháy
5. Structure (Danh Từ): Công Trình Xây Dựng
6. Crop (Danh Từ): Vụ Mùa
7. Demand (Động Từ): Đòi Hỏi, Yêu Cầu
8. Raise (Động Từ): Nuôi Lớn, Nâng Cao
9. Increase (Động Từ): Tăng
10. Cell (Danh Từ): Lồng, Cũi
11. Blood (Danh Từ): Máu
12. Spot (Danh Từ): Nơi, Điểm
13. Correct (Tính Từ): Chính Xác, Đúng
14. Position (Danh Từ): Vị Trí
15. Equal (Tính Từ): Ngang Bằng
16. Whole (Tính Từ): Tất Cả
17. Contain (Động Từ): Chứa Đựng
18. Hole (Danh Từ): Hố
19. Sight (Danh Từ): Cảnh Tượng
20. Feed (Động Từ): Cho Ăn
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.