Chemstory Reading
Chú chim Công đầu tiên
Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.
Chú chim Công đầu tiên
The First Peacock
Argos sống ở thời Hy Lạp cổ đại. Chàng là một người chồng và một người cha proud. Chàng làm việc rất tốt và chăm chỉ. Nhưng chàng có một thứ không hề bình thường chút nào. Chàng sinh ra đã có 100 con mắt. Có nhiều con mắt thường thì khá benefit với chàng. Argos có chance để nhìn thấy nhiều thứ hơn.
Bởi vì Argos có rất nhiều mắt nên chàng trở thành người có khả năng guarding rất tốt. Trong khi ngủ, chàng chỉ rest một vài con mắt thôi. Những con mắt khác vẫn còn thức. Chàng làm việc cho Hera, một vị thần rất tốt bụng. primary function của chàng là canh gác những con bò thần kỳ. Những con bò đó rất quan trọng với Hera. Chúng là những con thú cưng của người. Điều essential nhất của công việc này là phải giữ cho những con bò luôn luôn một mình. Chúng phải được giữ separate khỏi những con bò khác và far khỏi con người.
Đây là một công việc dễ dàng với Argos. Những con bò chỉ chú tâm ăn grass suốt cả ngày. Nhưng thần Zeus cũng muốn có đàn bò đó. Người muốn tước đoạt chúng khỏi Hera. Người đã có một kế hoạch. Người sẽ tìm một nhạc công thật tài giỏi. Người yêu cầu nhạc công chơi một bản nhạc thật hay cho Argos. Zeus muốn certain rằng Argos sẽ rơi vào giấc ngủ thật sâu.
Bài hát có một immediate effect. Argos không thể focus vào công việc của chàng. Chàng ngủ gục xuống. Zues thấy điều đó và người đã lấy đàn bò.
Hera đã rất tức giận với Argos. Nàng biến Argos thành một con công. Nàng đặt rất nhiều con mắt ở tail của Argos. Argos đã rất buồn.
Zeus nhìn thấy người đã gây ra trouble lớn thế nào cho Argos. Người có một ý tưởng. Người biến Argos thành một chòm sao. Người muốn Argos remain trên bầu trời mãi mãi. Thậm chỉ tới ngày nay, image của Argos vẫn còn tồn tại ở đó, trên site nơi mà tất cả những rắc rối của chàng bắt đầu. Chúng ta vẫn có thể nhìn thấy Argos hằng đêm trên bầu trời.
Từ vựng trong bài
1. Proud (Tính Từ): Đáng Tự Hào2. Benefit (Danh Từ): Lợi Thế
3. Chance (Danh Từ): Cơ Hội
4. Guard (Động Từ): Canh Gác
5. Rest (Động Từ): Nghỉ Ngơi
6. Primary (Tính Từ): Cơ Bản, Nguyên Thủy
7. Function (Danh Từ): Chức Năng
8. Essential (Tính Từ): Thiết Yếu
9. Separate (Động Từ): Chia Tách
10. Far (Tính Từ) : Xa Xôi
11. Grass (Danh Từ): Cỏ
12. Certain (Tính Từ): Chắc Chắn
13. Immediate (Tính Từ): Ngay Tức Khắc
14. Effect (Danh Từ): Hiệu Quả
15. Focus (Động Từ): Tập Trung
16. Tail (Danh Từ): Đuôi
17. Trouble (Danh Từ): Rắc Rối
18. Remain (Động Từ): Còn Tồn Tại
19. Image (Danh Từ): Hình Ảnh
20. Site (Danh Từ): Vị Trí
COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.