Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Từ điển

approach

nounverb
UK
/əˈprəʊtʃ/
US
/əˈprəʊtʃ/
noun

sự đến gần, sự lại gần, sự tới gần

at her approach, the children ran off

noun

đường dẫn đến, lối vào

all the approaches to the palace were guarded by troops

noun

(+ to) sự tiếp xúc (ai) để đặt vấn đề

noun

phương pháp

a new approach to language teaching

noun

chặng cuối đường bay trước khi hạ cánh (máy bay)

verb

đến gần, lại gần, tới gần

winter is approaching

silently they approached the enemy's camp

verb

gần được như; gần đạt tới

few writers even begin to approach Shakespeares's greatness

verb

chạy vạy tiếp xúc

approach a witness with a bribe

verb

tiếp cận (một vấn đề)