Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Từ điển

the

unclassified
UK
/ðə/
US
/ðə/
unclassified

cái, con, người…

we have a cat and two dogs, the cat is black and the dogs white

the house that Jack built

the man of her dreams

unclassified

(dùng trước danh từ để chỉ một vật duy nhất)

the sun

the moon

the sky was blue

the sea is rough

unclassified

như one's

how's the arm today?

unclassified

(dùng trước tính từ để biến nó thành danh từ)

how can we help the old and the poor?

you're asking me to do the impossible

unclassified

(dùng trước danh từ để làm cho danh từ đó có ý nghĩa tổng quát)

the lion is a wild animal

the computer has revolutionized office work

unclassified

(dùng trước danh từ chỉ hoạt động của con người, nhất là về âm nhạc, nhưng trừ thể dục thể thao ra)

he's studying the law

she plays the violin

unclassified

(dùng để chỉ danh từ theo sau quan trọng nhất, hay nhất, thích nhất…)

this is the life for me

unclassified

(đặt trước một danh từ chỉ một hoạt động liên quan với danh từ đó)

he took to the bottle

unclassified

(dùng trước tên các đơn vị đo lường) mỗi

these apples are 90 p the dozen

unclassified

(dùng trước số nhiều của 20, 30, 40… để chỉ một thời gian mười năm)

in the 30s

unclassified

(dùng trước danh từ, nhất là trong câu phủ định để chỉ một số lượng, một trình độ) đủ

I haven't the time to talk to you just now

he didn't have the common sense to send for a doctor

unclassified

(dùng khi nói về ai, về cái gì, một cách nặng lời), đồ, thằng

he's stolen my parking space, the bastard!

unclassified

(dùng sau how, what, where, who, why trong những câu tức tối…) chết tiệt

what the hell are you doing here?