Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Mèo và Cáo

Chemstory Reading

Mèo và Cáo

Đọc bài theo dạng đọc báo, sau đó làm bài tập để kiểm tra hiểu bài.

Mèo và Cáo

THE CAT AND THE FOX



Một ngày nọ, một con mèo hiked lên một ngọn núi. Khi nó tới peak núi, nó đã gặp một con cáo. Chúng bắt đầu nói chuyện với nhau về cách để trách xa được kẻ thù của mình.

“Tôi rất thông minh. Tôi có billions ý tưởng. Tôi có thể carve được lỗ tiny trong một cái cây, và chui vào trong đó" - cáo nói. Nó bổ sung tiếp, “Tôi có rất nhiều bạn. Khi tôi gặp rắc rối, tôi có thể lend đến sự trợ giúp của họ. Tôi có thể thoát khỏi army nếu tôi phải đương đầu với chúng!”.

Sau đó, cáo đã hỏi, “Bạn có kế hoạch potential gì đấy?” Mèo trả lời: “Tôi chỉ có một kế hoạch." Cáo nói: “Hi vọng bạn gặp được fortune! Bạn có muốn tôi làm tutor cho bạn không? Tôi có thể dạy bạn mọi thứ.”. Mèo nói: “Tôi guarantee kế hoạch của tôi có thể có hiệu quả bất kỳ lúc nào. Chúng ta có thể quit cuộc nói chuyện về vấn đề này ở đây rồi."

Chẳng bao lâu, chúng nhìn thấy một đàn sói. Đó là một emergency. Mèo nhanh chóng sử dụng kế hoạch của mình. Nó trèo lên một cái cây. Cáo thì không biết quyết định nên sử dụng kế hoạch nào. “Kế hoạch initial của mình nên là gì nhỉ? Mình có nên consult ý kiến của các bạn không nhỉ?. Cáo cảm thấy intense. Mọi điều nó có thể làm là spin thành vòng tròn. Những con sói đã bắt được con cáo. Mèo thì đầy pride. Điều này proof một điều rằng có một kế hoạch hoàn hảo vẫn tốt hơn nhiều so với nhiều kế hoạch chẳng ra gì.

Từ vựng trong bài

1. Hike (Động Từ): Leo

2. Peak (Danh Từ): Đỉnh

3. Billion (Danh Từ): Vô Vàn, Hàng Tỷ

4. Carve (Động Từ): Khoét

5. Tiny (Tính Từ): Rất Nhỏ

6. Lend (Động Từ): Nhờ, Cho Mượn

7. Army (Danh Từ): Kẻ Địch

8. Potential (Tính Từ): Tiềm Ẩn

9. Fortune (Danh Từ): May Mắn

10. Tutor (Danh Từ): Người Hướng Dẫn

11. Guarantee (Động Từ): Đảm Bảo

12. Quit (Động Từ): Dừng, Từ Bỏ

13. Emergency (Danh Từ): Tình Trạng Khẩn Cấp

14. Initial (Tính Từ): Tham Khảo

15. Consult (Động Từ): Ban Đầu

16. Intense (Tính Từ): Căng Thẳng

17. Anxiety (Danh từ): Lo Lắng

18. Spin (Động Từ): Xoay Tròn

19. Pride (Danh Từ): Sự Tự Hào

20. Proof (Danh Từ): Minh Chứng


COPYRIGHT DISCLAIMERS
4English does not own the rights to this content. All rights belong to the owner. 4English only uses this content to help users learn English via the app's features. Contact to request the removal of your content: contact@4englishapp.com.

Luyện tập

Hoàn thành quiz ngay bên dưới để nhớ nội dung tốt hơn.

Không có câu hỏi thực hành nào.