Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Kinh tế

Flashcard

boost

verb
thúc đẩy
UK/buːst/
US/buːst/

We took various steps to try to boost sales.

Chúng tôi đã thực hiện các bước khác nhau để cố gắng thúc đẩy doanh số bán hàng.

1/34

to make something increase, or become better or more successful

thúc đẩy

1/34