Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Luật

Flashcard

sentence

noun
bản án, lời phán quyết
UK/ˈsentəns/
US/ˈsentəns/

Our nephew is serving a three-year prison sentence for robbery.

Cháu trai chúng tôi đang thụ án 3 năm tù về tội cướp tài sản.

1/41

the punishment given by a court

bản án, lời phán quyết

1/41