Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

50 từ vựng thường gặp trong đề thi PTE

Flashcard

altitude

noun
độ cao so với mặt biển
altitude
UK/ˈæltɪtjuːd/
US/ˈæltɪtuːd/

We are flying at an altitude of 6000 metres.

Chúng tôi đang bay ở độ cao 6000m so với mặt biển.

1/50

the height above sea level

độ cao so với mặt biển

1/50