Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Các từ vựng thường gặp trong PTE "Write from Dictation"

Flashcard

interconnection

noun
sự liên kết, quan hệ nối liền với nhau
UK/ˌɪntəkəˈnekʃn/
US/ˌɪntərkəˈnekʃn/

These objects show the interconnections between all of the ancient cultures in the Middle East.

Những đồ vật này cho thấy mối quan hệ giữa tất cả các nền văn hóa cổ đại ở Trung Đông.

1/54

connection to or with similar things

sự liên kết, quan hệ nối liền với nhau

1/54