Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

100 cụm động từ thông dụng khi học Tiếng Anh Giao tiếp

Flashcard

get about

phrasal verb
bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh)
UK/ɡet əˈbaʊt/
US/ɡet əˈbaʊt/

She didn’t get about much after her operation.

Cô ấy không thể đi lại nhiều sau cuộc phẫu thuật.

1/100

to be able to move or travel about, often of people who have been ill; to recover

bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh)

1/100