Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

200 Collocations cho IELTS Speaking Band 8.0

Flashcard

long for

collocation
ao ước, hoài vọng, khao khát
UK/lɒŋ fə(r)/
US/lɔːŋ fər/

I long for the day when we can travel again.

Tôi ao ước đến ngày chúng ta có thể đi du lịch một lần nữa.

1/100

want very much

ao ước, hoài vọng, khao khát

1/100