Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Gen Z học từ zì?

Flashcard

argy-bargy

noun
cuộc cãi vã ầm ĩ (thường không nghiêm trọng)
argy-bargy
UK/ˌɑːdʒi ˈbɑːdʒi/
US/ˌɑːrdʒi ˈbɑːrdʒi/

Did you hear all that argy - bargy last night?

Tối qua anh có nghe toàn bộ vụ cãi vã ỏm tỏi đó không?

1/30

noisy argument

cuộc cãi vã ầm ĩ (thường không nghiêm trọng)

1/30