Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Từ trái nghĩa

Flashcard

abolish

verb
thủ tiêu, bãi bỏ (luật)
UK/əˈbɒlɪʃ/
US/əˈbɒlɪʃ/

The government's decision to abolish outdated educational policies aims to foster a more inclusive and equitable learning environment.

Quyết định bãi bỏ các chính sách giáo dục lỗi thời của chính phủ nhằm thúc đẩy một môi trường học tập bình đẳng và hòa nhập hơn.

1/94

to officially end a law, a system or an institution

thủ tiêu, bãi bỏ (luật)

1/94