Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

200+ Từ vựng ôn thi THPT Quốc gia trọng tâm

Flashcard

idolize

verb
thần tượng, ngưỡng mộ
UK/ˈaɪdəlaɪz/
US/ˈaɪdəlaɪz/

Many young people idolize their favorite musicians or athletes.

Nhiều người trẻ thần tượng nhạc sĩ hoặc vận động viên yêu thích của họ.

1/100

to admire or love somebody very much, possibly too much

thần tượng, ngưỡng mộ

1/100