Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

100 Words For Daily Life

Flashcard

push snooze

phrasal verb
nhấn nút 'tạm dừng' (nút có chức năng hoãn chuông báo của đồng hồ báo thức)
UK/pʊʃ snuːz/
US/pʊʃ snuːz/

When I hear my alarm, I immediately push snooze.

Khi tôi nghe thấy báo thức của mình, tôi ngay lập tức nhấn tạm dừng.

1/100

to the action of pressing the button on an alarm clock, which temporarily silences the alarm and sets it to go off again after a short period, typically 5 to 10 minutes

nhấn nút 'tạm dừng' (nút có chức năng hoãn chuông báo của đồng hồ báo thức)

1/100