Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Từ vựng các đồ dùng trong văn phòng

Flashcard

paper

noun
giấy
paper
UK/ˈpeɪpə(r)/
US/ˈpeɪpər/

She wrote her name and address on a slip of paper.

Cô ấy viết tên và địa chỉ của mình vào một tờ giấy.

1/30

the thin material that you write and draw on and that is also used for wrapping and packing things

giấy

1/30