Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Từ vựng tiếng Anh về phúc lợi, đãi ngộ của người lao động

Flashcard

holiday entitlement

noun
chế độ ngày nghỉ được hưởng
UK/ˈhɒlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/
US/ˈhɑːlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/

Employees have 20 days of holiday entitlement per year.

Nhân viên được hưởng 20 ngày nghỉ mỗi năm.

1/21

the number of days off an employee is entitled to

chế độ ngày nghỉ được hưởng

1/21