Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Bài 01. Một cuộc sống lâu dài và khỏe mạnh

Flashcard

fit

Adjective
cân đối
fit
UK/fɪt/
US/fɪt/

He exercises regularly to stay fit.

Anh ấy tập thể dục thường xuyên để giữ vóc dáng cân đối.

1/54

In good physical shape

cân đối

1/54