Logo
Home
language
Chính sách quyền riêng tư·Điều khoản dịch vụ

Học từ vựng

Bài 07. Lựa chọn giáo dục cho những học sinh vừa tốt nghiệp

Flashcard

education fair

Noun
Hội chợ giáo dục
education fair
UK/ˌɛdʒʊˈkeɪʃən feə/
US/ˌɛdʒʊˈkeɪʃən fer/

Many universities participate in the education fair.

Nhiều trường đại học tham gia hội chợ giáo dục.

1/50

An event showcasing educational institutions and opportunities

Hội chợ giáo dục

1/50